Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twistđộng từ
Ví dụ
-
He twists the rope until it is tight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɪsts/
He twists the rope until it is tight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép