Nghĩa tiếng Việt
- Bối rối, sợ hãi; bực dọc, giậm giật.D
Ví dụ
-
She looked twitchili after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɪtʃili/
She looked twitchili after hearing the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép