TanroDictionary Sổ từ

twitchiness

/twˈɪtʃinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật.danh từ

Ví dụ

  1. His twitchiness showed during the interview.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép