Nghĩa tiếng Việt
- Sự bối rối, sự sợ hãi; sự bực dọc, sự giậm giật.danh từ
Ví dụ
-
His twitchiness showed during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/twˈɪtʃinəs/
His twitchiness showed during the interview.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép