TanroDictionary Sổ từ

twite

/twaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chim hồng tước.danh từ

Ví dụ

  1. A twite sang in the hedge at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép