Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của twitđộng từ
Ví dụ
-
She twitted him for arriving late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɪtɪd/
She twitted him for arriving late.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép