Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twitter.động từ
Ví dụ
-
Birds were twittering in the garden all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɪtə(r)/
Birds were twittering in the garden all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép