TanroDictionary Sổ từ

twittering

/ˈtwɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twitter.động từ

Ví dụ

  1. Birds were twittering in the garden all morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép