Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của twit.động từ
Ví dụ
-
He is twitting his friend about the haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtwɪtɪŋ/
He is twitting his friend about the haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép