Nghĩa tiếng Việt
- Có hai đảng chính.tính từ い
Ví dụ
-
two-party system
chế độ hai đảng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
two-party system
chế độ hai đảng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép