Nghĩa tiếng Việt
- Trò chơi (ở Niu Dilân, Ôxtrâylia) trong đó người đánh cuộc về các đồng tiền rơi xuống.danh từ
Ví dụ
-
They played two-up after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtuːˈəp/
They played two-up after dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép