Nghĩa tiếng Việt
- Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước).tính từ
- Hai chiều; (rađiô) thu phát.tính từ
Ví dụ
-
This is a two-way street near the market.
-
The radio has a two-way signal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép