TanroDictionary Sổ từ

two-way

/ˈtuːˈweɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hai chiều (đường phố); có hai đường dẫn tới (vòi nước).tính từ
  2. Hai chiều; (rađiô) thu phát.tính từ

Ví dụ

  1. This is a two-way street near the market.

  2. The radio has a two-way signal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép