TanroDictionary Sổ từ

twosome

/ˈtuːsəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho hai người (điệu múa, trò chơi).tính từ
  2. Điệu múa hai người; trò chơi tay đôi.danh từ
  3. Cặp vợ chồng, cặp tình nhân.danh từ

Ví dụ

  1. They played a twosome game after school.

  2. The dance began as a twosome.

  3. The twosome walked home in silence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép