Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ trùm tư bản, chế độ các vua tư bản (dầu hoả, ô tô... ).danh từ
- Chế độ mạc phủ (ở Nhật Bản).danh từ
Ví dụ
-
The town grew under tycoonery and greed.
-
The historian studied tycoonery in old Japan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép