TanroDictionary Sổ từ

tyke

/taɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con chó cà tàng (chó loại xấu).danh từ
  2. Người hèn hạ; đồ vô lại.danh từ

Ví dụ

  1. That old tyke keeps barking at night.

  2. He called his rival a tyke in anger.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép