Nghĩa tiếng Việt
- Con chó cà tàng (chó loại xấu).danh từ
- Người hèn hạ; đồ vô lại.danh từ
Ví dụ
-
That old tyke keeps barking at night.
-
He called his rival a tyke in anger.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép