TanroDictionary Sổ từ

tymbal

/ˈtɪmbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trống định âm.danh từ

Ví dụ

  1. The tymbal gave a deep note.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép