Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tai giữa.tính từ
- Thuộc màng thính (côn trùng).tính từ
- Thuộc màng nhĩ.tính từ
Ví dụ
-
The tympanal nerve was examined by the doctor.
-
The insect's tympanal organ caught the sound.
-
He felt pain near the tympanal membrane.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép