Nghĩa tiếng Việt
- Viêm tai giữa, viêm màng nhĩ.danh từ
Ví dụ
-
She rested at home with tympanitis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌtɪmpəˈnɪtəs/
She rested at home with tympanitis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép