Nghĩa tiếng Việt
- Tai giữa.danh từ
- Màng nhĩ.danh từ
Tiếng Nhật
- 中耳ちゅうじtai giữa
Ví dụ
-
The injury damaged his tympanum.
-
The doctor looked at the tympanum closely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép