TanroDictionary Sổ từ

typecase

/ˈtaɪkəpəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khay chữ in.danh từ

Ví dụ

  1. She kept the letters in a typecase.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép