Nghĩa tiếng Việt
- Việc đúc chữ.danh từ
Ví dụ
-
Typefounding was slow work in the past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪpˌfaʊndɪŋ/
Typefounding was slow work in the past.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép