TanroDictionary Sổ từ

typesetting

/ˈtaɪpsetɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xếp chữ, sắp chữ.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của typeset.động từ

Ví dụ

  1. Typesetting made the page look neat.

  2. He is typesetting the final chapter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép