Nghĩa tiếng Việt
- Xếp chữ, sắp chữ.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của typeset.động từ
Ví dụ
-
Typesetting made the page look neat.
-
He is typesetting the final chapter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép