Nghĩa tiếng Việt
- Máy chữ.danh từ
- Người đánh máy.danh từ
Tiếng Nhật
- タイプライターmáy đánh chữ
Ví dụ
-
The typewriter sat on the desk.
-
The typewriter finished the letters quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép