Nghĩa tiếng Việt
- Viêm ruột tịt.danh từ
Ví dụ
-
The patient was treated for typhlitis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪplɪtɪs/
The patient was treated for typhlitis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép