TanroDictionary Sổ từ

typhoidal

/ˈtaɪfaɪdəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) bệnh thương hàn, giống bệnh thương hàn.tính từ

Ví dụ

  1. The doctor watched for typhoidal signs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép