Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) bệnh thương hàn, giống bệnh thương hàn.tính từ
Ví dụ
-
The doctor watched for typhoidal signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪfaɪdəl/
The doctor watched for typhoidal signs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép