Nghĩa tiếng Việt
- Bão.danh từ
Tiếng Nhật
- 台風たいふうbão, bão nhiệt đới
Ví dụ
-
He kept the typhoon on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/taɪˈfuːn/
He kept the typhoon on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép