Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh sốt phát ban.danh từ
Tiếng Nhật
- 窒扶斯チフスbệnh thương hàn, phó thương hàn
Ví dụ
-
He suffered from typhus during the long journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtaɪfəs/
He suffered from typhus during the long journey.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép