TanroDictionary Sổ từ

typhus

/ˈtaɪfəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh sốt phát ban.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He suffered from typhus during the long journey.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép