TanroDictionary Sổ từ

typically

/ˈtɪpɪkəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điển hình, tiêu biểu.D
  2. Đặc thù, đặc trưng.D

Ví dụ

  1. They worked typically all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép