Nghĩa tiếng Việt
- Điển hình, tiêu biểu.D
- Đặc thù, đặc trưng.D
Ví dụ
-
They worked typically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪpɪkəli/
They worked typically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép