Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mẫu, sự làm điền hình.danh từ
- Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.danh từ
Tiếng Nhật
- 代表だいひょうđại diện, đại biểu; phái đoàn
Ví dụ
-
The character is a typification of kindness.
-
That smile is a typification of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép