TanroDictionary Sổ từ

typification

/ˌtɪpəfəˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm mẫu, sự làm điền hình.danh từ
  2. Mẫu, điển hình, vật tiêu biểu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The character is a typification of kindness.

  2. That smile is a typification of joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép