TanroDictionary Sổ từ

typified

/tˈɪpɪfˌaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của typifyđộng từ

Ví dụ

  1. The story typified her gentle style.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép