TanroDictionary Sổ từ

typist

/ˈtaɪpɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh máy.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The shorthand typist finished the report quickly.

  2. shorthand typist

    người đánh máy kiêm tốc ký

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép