Nghĩa tiếng Việt
- Người nghiên cứu loại hình học.danh từ
- Người nghiên cứu hệ thống các kiểu hình, các loại hình.danh từ
Ví dụ
-
The typologist explained the pattern clearly.
-
A typologist studies many human forms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép