TanroDictionary Sổ từ

typologist

/tɑɪˈpɑːlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nghiên cứu loại hình học.danh từ
  2. Người nghiên cứu hệ thống các kiểu hình, các loại hình.danh từ

Ví dụ

  1. The typologist explained the pattern clearly.

  2. A typologist studies many human forms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép