Nghĩa tiếng Việt
- Loại hình học.danh từ
- Hệ thống các kiểu hình, hệ thống các loại hình.danh từ
Ví dụ
-
We studied typology in class.
-
The typology helped us sort the samples.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép