TanroDictionary Sổ từ

typonym

/ˈtaɪpənɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên vật mẫu chuẩn, tên vật mẫu gốc.danh từ

Ví dụ

  1. The old cup became the typonym for others.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép