TanroDictionary Sổ từ

tyranny

/ˈtɪrəni/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự bạo ngược, sự chuyên chế.danh từ
  2. Hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.danh từ
  3. Chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The town suffered under tyranny.

  2. Her strict rules felt like tyranny.

  3. The country was under tyranny for years.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép