Nghĩa tiếng Việt
- Sự bạo ngược, sự chuyên chế.danh từ
- Hành động bạo ngược, hành động chuyên chế.danh từ
- Chính thể bạo chúa, chính thể chuyên chế.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The town suffered under tyranny.
-
Her strict rules felt like tyranny.
-
The country was under tyranny for years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép