Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của tyređộng từ
Ví dụ
-
They tyred the cart before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈtɪrd/
They tyred the cart before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép