Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tyre.động từ
- Sự lắp cạp vành; sự lắp lốp.danh từ
Ví dụ
-
He will tyring the files later.
-
Tyring the car took only a few minutes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép