Nghĩa tiếng Việt
- Cách viết khác : tyrolian.tính từ
Ví dụ
-
She liked the soft tyrolean style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/tɪˈroʊliən/
She liked the soft tyrolean style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép