Nghĩa tiếng Việt
- Người ủng hộ chế độ Nga hoàng.danh từ
- Chế độ Nga hoàng.tính từ
Ví dụ
-
The tzarist supported old royal rule.
-
That kingdom used a tzarist system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép