TanroDictionary Sổ từ

u ám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tối tăm, không nhìn thấy gì cả.tính từ い
  2. Mờ mịt, không có hi vọng gì.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Trời u ám.

  2. Đất trời u ám.

  3. Cuộc sống u ám dưới chế độ thực dân phong kiến.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép