TanroDictionary Sổ từ

u mê

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mê muội đến mức không còn phân biệt, nhận thức được gì.tính từ い

Ví dụ

  1. đầu óc u mê, không phân biệt được tốt xấu

  2. Mày chết đã kề cổ rồi, còn u mê không biết à?

    (La Quán Trung, Tam quốc diễn nghĩa, hồi 79, Phan Kế Bính dịch, Bùi Kỷ hiệu đính)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép