TanroDictionary Sổ từ

u minh

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Âm phủ và dương gian (nói khái quát)danh từ
  2. (thế giới) của linh hồn người chết.tính từ い

Ví dụ

  1. "Nẻo u minh khéo chia đôi ngả, Nghĩ đòi phen nồng nã đòi phen." (ATV)

  2. cõi u minh

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép