TanroDictionary Sổ từ

uỵch

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có âm thanh như tiếng ngã hay tiếng đấm mạnh.tính từ い
  2. Từ mô phỏng tiếng động to, trầm và gọn giống như tiếng vật nặng rơi xuống đất.tính từ い
  3. Đánh mạnh bằng quả đấm hoặc khuỷu tay.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngã uỵch.

  2. Đấm uỵch.

  3. ngã đánh uỵch

  4. từ trên giường, nhảy uỵch xuống đất

  5. uỵch cho một trận

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép