TanroDictionary Sổ từ

uav

/ˈjuːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của unmanned aerial vehicle (“phương tiện bay không người lái”).danh từ

Ví dụ

  1. The uav was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép