TanroDictionary Sổ từ

ubiety

/ˈjuːbiːti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có ở một nơi nhất định; sự có ở một nơi nhất định.danh từ

Ví dụ

  1. Its ubieti is tied to one place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép