TanroDictionary Sổ từ

ubiquitary

/ˌjuːbɪˈkwetəi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem ubiquitous: Ở đâu cũng có; đồng thời ở khắp nơitính từ

Ví dụ

  1. The entry ubiquitary points to ubiquitous.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép