Nghĩa tiếng Việt
- Một hệ tư tưởng của người Nam Phi tập trung vào niềm tin và mối quan hệ con người với con người.danh từ
- Một bản phân phối Linux dựa trên Debian.danh từ
Ví dụ
-
Ubuntu teaches people to care for each other.
-
Ubuntu runs well on my laptop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép