Nghĩa tiếng Việt
- Đồng hồ đo mưa; (thuộc) vũ lượng kế.tính từ
Ví dụ
-
An udometric chart showed heavy rainfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌʌdəməˈtrɪtɪk/
An udometric chart showed heavy rainfall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép