Nghĩa tiếng Việt
- Trung đoàn phòng thủ tỉnh Ulster (Ulster Defence Regiment).X
Ví dụ
-
The word udr was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌjuː diː ˈɑː(r)/
The word udr was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép