Nghĩa tiếng Việt
- Người Uganđa.danh từ
Ví dụ
-
The ugandan smiled and waved at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/juːˈɡændən/
The ugandan smiled and waved at the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép