Nghĩa tiếng Việt
- Sự trở nên xấu.danh từ
- Sự làm xấu đi.danh từ
Ví dụ
-
His messy room showed no sign of uglification.
-
The paint job caused clear uglification of the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép