Nghĩa tiếng Việt
- Làm xấu đi.động từ
Ví dụ
-
The bad paint can uglify a room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈəɡlɪˌfɑɪ/
The bad paint can uglify a room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép